NPK TYM 33-11-11+TE
-
Liên hệ
-
9
CÔNG DỤNG SẢN PHẨM
-
Bổ sung phức hợp phụ gia đặc biệt giúp cây kích chồi cực mạnh, bật chồi nhanh, đọt ra đồng loạt, bung nhánh khỏe, đọt mập, dày lá và xanh.
-
Giúp cây phát triển mạnh bộ lá, tăng khả năng quang hợp.
-
Đặc biệt thích hợp cho giai đoạn sinh trưởng thân lá, giúp cây vươn cành mạnh, tạo tiền đề cho năng suất cao.
-
Hàm lượng đạm (N) cao giúp cây phục hồi nhanh sau thu hoạch, ra lá non đồng loạt và tăng cường hấp thu dinh dưỡng.
-
Giúp cây trồng cứng cáp, tăng sức đề kháng với thời tiết khắc nghiệt và sâu bệnh.
3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG (LIỀU DÙNG KHUYẾN CÁO)
A. Liều lượng chung:
-
Rau màu (Xà lách, Cà chua, Cà tím, Bầu, Bí, Dưa leo, Dưa hấu, Khổ qua, Hành tím, Hành lá, Hành tây,...):
-
Liều dùng: 30g / 25 lít nước.
-
Định kỳ: Sử dụng 7 ngày / 1 lần.
-
-
Hoa (Hồng, Cẩm chướng, Cúc, Đồng tiền, Vạn thọ, Lily,...):
-
Liều dùng: 30g / 25 lít nước.
-
Định kỳ: Sử dụng 7 ngày / 1 lần.
-
-
Cây lương thực (Lúa, Bắp/Ngô, Đậu phụng, Đậu xanh, Đậu hành,...):
-
Liều dùng: 30g / 25 lít nước.
-
Định kỳ: Sử dụng 7 ngày / 1 lần.
-
-
Cây ăn quả (Thanh long, Sầu riêng, Chôm chôm,...):
-
Liều dùng: 30 - 60g / 25 lít nước.
-
Định kỳ: Sử dụng 10 - 15 ngày / 1 lần.
-
-
Cây công nghiệp (Cà phê, Tiêu, Cao su,...):
-
Liều dùng: 30 - 60g / 25 lít nước.
-
Định kỳ: Sử dụng 10 - 15 ngày / 1 lần.
-
B. Hướng dẫn sử dụng theo lưu hành:
-
Cây lúa: Dùng tưới gốc hoặc bón rễ.
-
Đợt 1 (7-10 ngày sau sạ): Sử dụng 100-200 g/100 lít nước/1.000 m²/lần.
-
Đợt 2 (15-20 ngày sau sạ): Sử dụng 100-300 g/100 lít nước/1.000 m²/lần.
-
Đợt 3 (35-45 ngày sau sạ): Sử dụng 100-300 g/100 lít nước/1.000 m²/lần.
-
Đợt 4 (lúa trổ đồng hoàn toàn): Sử dụng 300-500 g/100 lít nước/1.000 m²/lần.
-
-
Cây ăn trái & Cây công nghiệp:
-
Sử dụng 100-300 g/cây/lần.
-
Dùng bón trực tiếp hoặc pha vào 5-10 lít nước để tưới gốc.
-
Thời điểm bón: Sau thu hoạch, trước lúc ra trĩu, sau khi đậu trái, trước khi thu hoạch.
-
-
Cây hoa, rau ăn lá, rau ăn quả, rau ăn củ, khoai lang, khoai mì, ngô, cây họ đậu:
-
Sử dụng 100-300 g/100 lít nước/1.000 m²/lần.
-
Sử dụng 3-4 lần/vụ.
-
4. THÔNG TIN THÊM (THÀNH PHẦN & ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI)
-
Thành phần chất lượng đăng ký:
-
Đạm tổng số ($N_{ts}$): 33%
-
Lân hữu hiệu ($P_2O_{5hh}$): 11%
-
Kali hữu hiệu ($K_2O_{hh}$): 11%
-
Đồng (Cu): 70ppm | Mangan (Mn): 70ppm | Bo (B): 70ppm | Sắt (Fe): 50ppm | Kẽm (Zn): 70ppm
-
Độ ẩm: 5%
-
-
Đơn vị ủy quyền và phân phối: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT PHÁP BIOLOGY
Hotline: